Thẻ ATM Standard Chartered
Thẻ ATM Standard Chartered đem đến cho bạn sự tiện lợi với mức phí hợp lý khi sử dụng cả ở trong nước và nước ngoài
- Sử dụng thẻ ATM của bạn để rút tiền và tra cứu số dư tại hơn 14.000 máy ATM có logo của Smartlink, Banknet VN, và VNBC mới mức phí thấp
- Miễn phí thực hiện thanh toán hóa đơn tại máy ATM của Standard Chartered
- Phí giao dịch thấp khi giao dịch ở nước ngoài (*)
TÍNH NĂNG CỦA THẺ ATM
Tại máy ATM có logo của Smartlink, Banknet VN, hoặc VNBC
- Rút tiền (từ tài khoản chính)
- Kiểm tra số dư
- Thay đổi số PIN (**)
Tại máy ATM Standard Chartered ở Việt Nam
- Rút tiền
- Kiểm tra số dư
- Chi trả hoá đơn (trả hoá đơn, nạp tiền điện thoại, v.v)
- Thay đổi số PIN
- Sao kê 10 giao dịch gần nhất
- Yêu cầu bản sao kê tài khoản
- Yêu cầu sổ Séc
- Chuyển khoản (giữa tài khoản của chủ thẻ và tài khoản bên thứ ba tại Standard Chartered)
- Rút tiền nhanh (từ tài khoản chính)
Tại máy ATM Standard Chartered ở nước ngoài
- Rút tiền (từ tài khoản chính)
- Kiểm tra số dư.
BIỂU PHÍ SỬ DỤNG THẺ ATM
| A. Biểu phí thẻ ATM/ thẻ Ghi nợ (Phí tính theo tiền Việt) | Thẻ ATM |
| Phí phát hành thẻ (mỗi thẻ) | 100,000 |
| Phí giao thẻ | Trong HCM & HN: 30,000 Ngoài HCM & HN: 40,000 |
| Phí hàng năm | 60,000 |
| Phát hành lại thẻ/ mỗi lần | 100,000 |
| Phát hành lại PIN/ mỗi lần | 30,000 |
| Phí phục hồi tiền giao dịch | 100,000 |
| Phí khiếu nại sai/ lần | 100,000 |
| B. PHÍ GIAO DỊCH TẠI MÁY ATM CỦA STANDARD CHARTERED | |
| Rút tiền mặt | Miễn phí |
| Kiểm tra số dư | Miễn phí |
| Chuyển khoản (các tài khoản đều mở tại Standard Chartered) | Miễn phí |
| Sao kê tóm tắt | Miễn phí |
| Thay đổi PIN | Miễn phí |
| Thanh toán hoá đơn | Miễn phí |
| Yêu cầu sổ Séc thứ hai trong năm | 10,000 VNĐ / quyển |
| Yêu cầu theo bảng sao kê ngân hàng | 20,000 VNĐ / sao kê |
| C. GIAO DỊCH TẠI MÁY ATM CỦA NGÂN HÀNG ACB (tại Việt Nam) | |
| Rút tiền mặt/ giao dịch | 3,300 |
| Kiểm tra số dư/ giao dịch | 550 |
| D. PHÍ GIAO DỊCH TẠI CÁC NGÂN HÀNG KHÁC – ATM (Nội địa và Nước ngoài) | |
| Mỗi giao dịch nội địa | Không áp dụng |
| Mỗi giao dịch nước ngoài | 3.4% (*) |
| Mỗi giao dịch tại máy ATM có logo Smartlink, Banknet VN, hoặc VNBC | |
| Rút tiền mặt/ giao dịch | 3,300 |
| Kiểm tra số dư/ giao dịch | 550 |
| Thay đổi PIN/ giao dịch (**) | 2,200 |
| E. PHÍ GIAO DỊCH TẠI ĐIỂM CHẤP NHẠN THẺ | |
| Thu phí trên giao dịch bằng thẻ (nội địa và nước ngoài) | Không áp dụng |
| Giao dịch rút tiền mặt – nội địa | Không áp dụng |
| Giao dịch rút tiền mặt – nước ngoài | Không áp dụng |
(*): Thẻ ATM hiện tại chỉ được sử dụng tại máy ATM của Ngân hàng Standard Chartered tại các nước: Hồng Kông, Singapore, UAE, Bahrain, Malaysia, Trung Quốc, Philippines, Pakistan và Indonesia.
Mỗi ngân hàng (bao gồm Ngân hàng Standard Chartered ở nước ngoài) có mức phí dịch vụ khác nhau và sẽ được tính riêng với Quý Khách
(**) Chỉ áp dụng tại máy ATM của một số ngân hàng thành viên của Smartlink
Ghi chú: Tất cả các phí dịch vụ liệt kê trong biểu phí này CHƯA bao gồm 10% thuế GTGT ngoại trừ (C); (D); (E)
Lệ phí và những Giới hạn có thể thay đổi dựa theo sự quyết định thận trọng của Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam).
Để giải đáp thắc mắc, xin liên hệ (84-8) 3911 0000 hoặc (84-4) 3696 000


